fbpx
chất lượng - niềm tin

Hotline: 0941 330 333

Bảng Giá

VUI LÒNG LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ CÓ GIÁ TỐT NHẤT!

Hỗ trợ lãi suất ưu đãi

BẢNG GIÁ XE Ô TÔ HYUNDAI 
         Kính gửi: QUÝ KHÁCH HÀNG
         Hyundai Gia Lai, Đại lý 3S của Hyundai Thành Công Việt Nam, xin hân hạnh được gửi đến Quý Khách hàng bảng chào giá xe Ôtô nhãn hiệu Hyundai, được nhập khẩu trực tiếp bởi Hyundai Thành Công Việt Nam,  Đại diện chính thức và duy nhất của Hyundai Hàn Quốc tại Việt Nam, như sau :
Stt LOẠI XE Ô TÔ HYUNDAI Số chỗ ngồi Nhiên liệu Đơn giá (VNĐ)
1 Grand i10 –  HB, 1.2MT, base (no CD) CKD 5 Xăng                  370,000,000
2 Grand i10 –  sedan, 1.2MT, base (no CD) CKD 5 Xăng                  370,000,000
3 Grand i10 –  1.2 MT 5 Xăng                  410,000,000
4 Grand i10 –  1.2  AT 5Drs 2018 5 Xăng                  442,000,000
5 Grand i10 – sedan, 1.2MT 5 Xăng                  410,000,000
6 Grand i10 – sedan, 1.2AT 5 Xăng                  435,000,000
7 Accent 1.4 MT Tiêu chuẩn 5 Xăng                  425,000,000
8 Accent 1.4 MT 5 Xăng                  470,000,000
9 Accent 1.4 AT 5 Xăng                  499,000,000
10 Accent 1.4 AT Đặc biệt 5 Xăng                  540,000,000
11 Elantra 1.6 – MT 2018 5 Xăng                  615,300,000
12 Elantra 1.6 – AT 2018 5 Xăng                  700,000,000
13 Elantra 2.0 – AT 2018 5 Xăng                  739,200,000
14 Elantra 1.6 Turbo 2018 5 Xăng                  729,000,000
15 Kona 2.0 – AT TC 5 Xăng                  615,000,000
16 Kona 2.0 – AT ĐB 5 Xăng                  675,000,000
17 Kona 1.6 Turbo – AT 5 Xăng                  725,000,000
21 Tucson 2017 2.0 AT CKD – Tiêu chuẩn – Xăng 5 Xăng                  845,000,000
22 Tucson 2017 2.0 AT CKD – Đặc biệt – Xăng 5 Xăng                  920,000,000
23 Tucson 2017 2.0 AT CKD – Đặc biệt – Dầu 5 Dầu               1,020,000,000
24 Tucson 2017 1.6 AT CKD – Xăng tăng áp 5 Xăng                  980,000,000
25 Solati 2.5 MT 16 Dầu               1,080,000,000
26 New Porter 150 chassis 3 Dầu                  410,000,000
27 New Porter 150 chassis – Thùng lửng 3 Dầu                  432,600,000
28 New Porter 150 chassis – Thùng mui phủ bạt 3 Dầu                  440,000,000
29 New Porter 150 chassis – Thùng kín Inox 3 Dầu                  446,300,000
30 New Porter 150 chassis – Thùng kín Composite 3 Dầu                  451,500,000
31 New Porter 150 chassis – Thùng kín Panel SVI 3 Dầu                  453,100,000
32 New Porter 150 chassis – Thùng kín đông lạnh 3 Dầu                  565,400,000
33 Starex 2.5 MT 6 chỗ – Máy dầu 6 Dầu                  815,850,000
34 Starex 2.4 MT 9 chỗ 2017 – Máy xăng 9 Xăng                  933,240,000
35 Starex 2.5 MT 9 chỗ – Máy dầu 9 Dầu                  975,000,000
36 Starex 2.4 AT 9 chỗ 2017 – Máy xăng 9 Xăng               1,005,900,000
37 Starex  cứu thương 2.4MT 2017 – Máy xăng 3 Xăng                  671,685,000
38 Starex  cứu thương 2.5MT – Máy dầu 3 Dầu                  698,940,000
39 Starex 2.4 AT Limousine 2017 – Máy xăng 6 Xăng               1,514,730,000
*  Giá trên đã bao thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt và thuế VAT 10%, chưa bao gồm thuế trước bạ, phí đăng ký xe và các chi phí khác liên quan; Hỗ trợ vay Ngân hàng đến 80%, lãi suất ưu đãi…