Hyundai Creta
Thông số cơ bản
Kiểu dáng :B-SUV
Kích thước :4330 x 1790 x 1660 mm
Hộp số :CVT
Nhiên liệu :Xăng
Màu :Đỏ, Trắng, Đen, Xanh, Xám, Bạc
Giá xe: (phiên bản thấp nhất): 599,000,000
Ngoại Thất

Mặt trước

Cụm lưới tản nhiệt “Parametric Jewel Pattern”

Đèn chiếu sáng LED

Mặt bên

Vành hợp kim kích thước 17 inch thiết kế 2 tông màu thể thao

Hệ thống phanh phong cách N-Line

Mặt sau

Cụm đèn hậu dạng LED với dải đèn nối liền

Đèn báo rẽ với hiệu ứng dòng chảy
Nội Thất
Nội thất của New Hyundai CRETA toát lên vẻ tinh tế đậm chất đô thị hiện đại thể hiện qua cụm màn hình đôi công nghệ cao và những tiện ích hàng đầu. Không gian được thiết kế tối ưu rộng rãi đem tới những trải nghiệm thoải mái nhất trên từng hành trình.
Vận Hành



Lẫy chuyển số sau vô lăng

Chọn chế độ lái và địa hình

Phanh tay điện tử & Autohold
An Toàn

Hệ thống 6 túi khí

Cảm biến áp suất lốp TPMS

Camera 360 và Hệ thống cảnh báo điểm mù trên màn hình thông tin
Tiện nghi


Ghế lái chỉnh điện

Sạc không dây và Cổng sạc Type C

Hệ thống 8 loa Bose

Cửa gió hàng ghế sau kèm cổng sạc Type C

Làm mát hàng ghế trước

Điều hòa tự động
Thông số kỹ thuật
| Tên xe | Hyundai Creta 2025 |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) |
4330 x 1790 x 1660 |
| Chiều dài cơ sở (mm) |
2610 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 200 |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lít) | 40 |
| Đèn chiếu sáng |
Halogen Projector |
| Kích thước vành xe | 17 inch |
| Động cơ | Smartstream G1.5 |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1497 |
| Công suất cực đại | 115/6300 |
| Mô-men xoắn cực đại | 144/4500 |
| Hộp số | CVT |
| Hệ dẫn động | FWD |
| Phanh trước/sau | Đĩa/Đĩa |
| Hệ thống treo trước | MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng |















